
| Model | : | MSCH-10CRFN8 |
| Giá : | : | Liên hệ |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1 ngựa (1 HP) 9.000 Btu/h |
| Sử dụng | : | Thích hợp sử dụng phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân Sử dụng cho phòng có diện tích dưới 15m2 |
| Bảo hành | : | 03 năm cho toàn bộ máy, 05 năm cho máy nén |
| Lượt xem | : | 8 |
• AI Ecomaster - Tiết kiệm năng lượng thêm 30%.
• Quản lý điện năng thông minh: Theo dõi, báo cáo và nhắc nhở điện năng tiêu thụ. Dự báo thời gian làm lạnh qua ứng dụng Smart Home.
• Kiểm soát độ ẩm bằng AI - Duy trì độ ẩm tương đối 40% - 70% để mang lại sự thoải mái.
• Chế độ Yên tĩnh giúp dàn nóng giảm 3 dB - Giảm 50% tiếng ồn.
• Tự làm sạch I-Clean hoạt động theo cơ chế đóng băng, giúp loại bỏ vi khuẩn, bụi bẩn và nấm mốc bên trong dàn lạnh.
• Cool Flash - Giảm nhanh 5 độ C chỉ trong 10 phút
• Hệ thống ống đồng Tu1 phủ lớp Silver Shield hạn chế ăn mòn, cùng dàn nóng với lá tản nhiệt được phủ lớp Hyper Grapfins (Graphene), tăng khả năng chống ăn mòn gấp 12.5 lần.
• Bền bỉ nhờ khả năng hoạt động ở dải điện áp rộng và bo mạch PCB với lớp phủ chống tia UV.
• Công suất 1 HP (9.000 BTU), phù hợp cho không gian dưới 15m2. 
Máy lạnh Midea Inverter 1 HP MSCH-10CRFN8 nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
| Model: | MSCH-10CRFN8 |
| Loại máy | Máy lạnh Inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 1 HP (1 ngựa) - 9,000 Btu/h |
| Sử dụng cho phòng | Diện tích 12 - 15 m2 hoặc 30 - 45 m3 |
| Thông số điện: | |
| Nguồn điện | 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | Đang cập nhật |
| Hiệu suất năng lượng: | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng |
EER: 3.31 W/W CSPF: 5.37 |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao |
| Chất lượng dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng đồng TU1 phủ lớp chống ăn mòn Silver Shield, lá tản nhiệt bằng nhôm phủ lớp Hyper Grapfins (Graphene) |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: | |
| Chế độ gió | Đang cập nhật |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Cool Flash |
| Tiện ích |
• Chế độ Yên tĩnh • Làm lạnh nhanh • Tự làm sạch dàn lạnh • Cân bằng độ ẩm |
| Kích thước và trọng lượng: | |
| Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | 286 x 723 x 199 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 7.2 kg |
| Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | 469 x 668 x 252 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 16.9 kg |
| Hệ thống đường ống | |
| Ống lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống hơi | Ø9.52 mm |
| Chiều dài đường ống tối đa | 25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Cấp nguồn | Đang cập nhật |
| Vận hành | |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) |
560/410/330 m3/h |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 1300 m3/h |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | 40/35.5/32 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 51 dB(A) |
| Xuất xứ và bảo hành | |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Bảo hành | 03 năm cho toàn bộ máy, 05 cho máy nén |
Thông số kỹ thuật được đo lường theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Nguồn thông tin tham khảo: midea.com
Tư vấn Online:
Tổng đài: 0901.800.600
Điện thoại: 0901.800.400 (Mr.Thịnh)
Điện thoại: 0901.800.200 (Ms.Tiên)
Điện thoại: 0901.802.900 (Ms.Quỳnh)
(từ 8h đến 17h30 tất cả các ngày)
Giải quyết khiếu nại:
09666.77440
(hoặc gửi email về: cskh@maylanhgiagoc.vn)
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!